sâm

Hán Việt: sâm

Tổng quan

văn) Như 參 (4) (bộ 厶) và 蓡.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsâm
Quảng Đôngsam1
Nhật BảnSHIN
Hán ngữ Trung cổsrim
Phản thiết所金切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Cũng viết là [參] hoặc [蔘]. Hình nó như hình người, nên gọi là {nhân sâm} [人薓]. Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Ly [高麗] đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là {dã sơn sâm} [野山薓]. Thứ mọc ở T…

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所金切,音森。【說文】人薓,藥草。【本草】一名神草,一名人銜,一名地精。年深浸漸長成者,根如人形,故謂之人薓。薓字从𣹰,亦𣹰漸之意。【唐書·地理志】太原府土貢人薓。 又【博雅】鹿腸,元薓。苦心,沙薓。【本草】人薓、元薓、沙薓、丹薓、苦薓,共爲五薓。 又【集韻】詩廉切,音苫。同苫,喪藉也。【集韻】人薓薓字或作葠、蔘。【六書正譌】从艸𣹰聲。或作參,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 參