Pinyin:

Tổng quan

to lớn trông đói khát

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggwo1
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhua
Baxter-Sagartkʷʰˤaj
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤaj

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寬大的樣子。《詩經.衛風.考槃》:「考槃在阿,碩人之薖。」漢.毛亨.傳:「薖,寬大貌。」

Eng

  • CC-CEDICT big|hungry-looking

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

艸也。 从艸。過聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風碩人之薖。假借此字。毛云。寬大皃。鄭云饑意。按毛、鄭意謂薖爲款之假借。爾雅款足者謂之鬲。漢志作空足曰鬲。楊王孫傳。窾木爲匵。服虔曰。窾、空也。淮南書窾者主浮注。窾、空也。讀如科條之科。然則薖款古同音。許君亦曰。窠、空也。毛、鄭說皆取空中之意。 苦禾切。十七部。

【薖】(khoa) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 過 (quá) Phiên thiết: 苦禾切 → khổ + hòa Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。過 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰰾