hiêm

Hán Việt: hiêm

Tổng quan

vine

豨薟 · 莃薟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthiêm
Quảng Đôngcim1
Mân Namhiam
Nhật BảnYABUKARASHI
Hán ngữ Trung cổliem
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hy hiêm} [豨薟] cỏ hy hiêm, dùng làm thuốc. Một âm là {liễm}. Cây {bạch liễm} [白蘞].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蘞」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蘞|蔹[lian3]|Taiwan pr. [lian4]
  • CC-CEDICT used in 豨薟|豨莶[xi1 xian1]|Taiwan pr. [lian4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】良冉切,音斂。【說文】白薟也,或从斂,見蘞字註。 又【類篇】離鹽切,音廉。義同。 又【集韻】虛嚴切,音杴。豨薟,藥草。 又【類篇】魚杴切,音嚴。【字林】水中野韭。 又火占切,音㿌。辛味。 又苦紺切。同餡。味過甘也。

Thuyết Văn

白薟也。 从艸。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸經作白斂。 良冄切。七部。

【薟】(hiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 良冄切 → lương + nhiễm Nghĩa: bạch (trắng)薟 vậy。 từ thảo (cỏ)。僉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蘞 · 莶 · 蘞 · 莶