薠
Pinyin: fán
Tổng quan
loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Nhật Bản | HAMASUGE |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種似莎而大的草。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「其高燥則生葴析包荔,薜莎青薠。」顏師古注引張揖曰:「青薠似莎而大,生江湖,雁所食。」
Eng
- CC-CEDICT plant similar to coco-grass 莎草[suo1 cao3] (classical)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】附袁切【韻會】符袁切,𠀤音煩。【說文】靑薠似莎者。【張衡·南都賦】其草則藨苧薠莞。 又通棼。【周禮·春官·巾車】素車棼蔽。【註】棼讀爲薠。
Thuyết Văn
靑薠。 佀莎而大者。 从艸。煩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 而大二字依韵會所引補。子虛賦。薛莎靑薠。張揖曰。靑薠似莎而大。生江湖。鴈所食。按高注淮南曰。薠狀如葴。與張說不同。楚辭有白薠。殆與靑薠一種。色少異耳。 附袁切。十四部。
【薠】 (phiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 煩 (phiền) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh phiên (plant similar to coco-grass 莎草)。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) toa (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮐚