薢
giải
Hán Việt: giải · Pinyin: jiē
Tổng quan
cây leo thân gỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | giải |
| Quảng Đông | gaai1 |
| Nhật Bản | KAI |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krai |
| Phản thiết | 古諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tì giải} [萆薢]. Xem chữ {tì} [萆].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT woody climbing plant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古諧切,音皆。薢茩,藥名。【爾雅】薢茩,芵光。見芵字註。 又【博雅】䔖芰,薢苟也。【離騷註】芰,秦人曰薢茩。 又【本草】薢草生水旁,葉似澤瀉而小,亦堪蒸啖。 又萆薢,見萆字註。 又【集韻】皆買切,音解。下買切,音蟹。義𠀤同。 考證:〔【博雅】䔖芰,薢物也。〕 謹照原文物改苟。
Thuyết Văn
薢茩也。 从艸。解聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不云蔆也者、已見上矣。王注離騷曰。芰、䔖也。秦人曰薢茩。按薢與芰同在十六部。徐言之則云薢茩。 胡買切。十六部。
【薢】(giải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 解 (giải) Phiên thiết: 胡買切 → hồ + mãi Nghĩa: 薢茩 vậy。 từ thảo (cỏ)。解 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư