kǎo hảo

Hán Việt: hảo · Pinyin: kǎo

Tổng quan

thực phẩm khô

薧1. · 薧2. · 魚薧 · 鮮薧 · 鱼薧 · 鲜薧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎo
Hán Việthảo
Quảng Đônghaau2
Nhật BảnHAKABA
Chú âmㄎㄠˇ
Hán ngữ Trung cổhau
Phản thiết口到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hảo lý} [薧里] quê người chết. Một âm là {khảo}. Cá khô. Vật gì khô cũng gọi là {khảo}.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薧kǎo 1.枯干。 2.干的﹑腌制的。亦指干的或腌制的食物。

Eng

  • CC-CEDICT dried food

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤苦浩切,音考。乾魚。【周禮·天官·庖人】辨魚物爲鱻薧。【本草釋名】鮑魚,《禮記》謂之薧。 又【禮·內則】菫、荁、枌、楡、免、薧,滫瀡以滑之。【註】免,新生者。薧,乾也。 又【集韻】口到切,音靠。義同。 又通蒿。【唐韻】薧里,死人里也。 考證:〔【禮·內則】菫荁枌楡,兔薧滫瀡以滑之。〕 謹照原文兔改免。

Thuyết Văn

死人里也。 从𣦸。蒿省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂府相和曲有薤露、蒿里之歌。譙周、崔豹皆云。起於田橫自殺。從者爲作悲歌。崔云。謂人命奄忽。如薤上之露易晞滅。亦謂人死䰟魄歸於蒿里。蒿里辭曰。蒿里誰家地。聚斂䰟魄無賢愚。然則蒿里者、謂虛墓之閒也。且其字作蒿。此獨云薧、死人里。則字作薧而義亦殊。葢有一里人盡死者、因目爲薧里。許所聞不同譙、崔也。按周禮。乾魚謂之薧。內則。蓳荁衯榆免薧。注。免、新生者。薧、乾也。然則凡死而枯槁謂之薧。不必如許所說。 呼毛切。二部。按周禮、禮記音考。

【薧】 (hảo ⟨khảo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦸 (𣦸) | Thanh phù (聲符): 蒿省 (hao) Nghĩa: tử (Chết. Như {báo tử lư) nhân (Người) lí (Làng. Chỗ dân ở 25 n) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣨻 · 𧂎