薲
Pinyin: huì
Tổng quan
薲huì 1.杂草。 2.引申为荒芜。 3.污秽;肮脏。 4.通"奯"。孔穴。 5.古代少数民族名。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Quảng Đông | pan4 |
| Hán ngữ Trung cổ | bjin |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薲huì 1.杂草。 2.引申为荒芜。 3.污秽;肮脏。 4.通"奯"。孔穴。 5.古代少数民族名。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】同蘋。 又【山海經】崑崙之丘,有草名曰𦿜草,食之巳勞。【酉陽雜俎】瓜州飼馬以𦿜草。
Thuyết Văn
大也。 从艸。賓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。苹、、其大者蘋。毛傳曰。蘋、大也。薲蘋古今字。 符眞切。十二部。
【薲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 賓 (tân) Phiên thiết: 符眞切 → bùa + chân Nghĩa: đại (lớn)? vậy。 từ thảo (cỏ)。賓 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬝯