薻
tảo
Hán Việt: tảo · Pinyin: zǎo
Tổng quan
hư 藻.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Quảng Đông | cou2 |
| Chú âm | ㄗㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {tảo} [藻].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薻zǎo ⒈古同藻”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 藻[zao3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】藻本字。【說文】从水巢聲。【五經文字】藻同薻。
Thuyết Văn
水艸也。 从艸水。巢聲。 詩曰。于以采薻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今水中莖大如釵股、葉蒙茸深綠色、莖寸許有節者是。左氏謂之薀藻。 子晧切。二部。籒文作。禮經華采之字、古文用繅。今文用藻、璪。 召南文。
【薻】(tảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸水 (tháu + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: 子晧切 → tí + hạo Dị thể: Cổ văn: 用繅 Nghĩa: thủy (nước)thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)thủy (nước)。巢 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。于 dĩ (lấy/dùng) 采薻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư