shēn

Pinyin: shēn

Tổng quan

(cỏ) (hoa lan)

辽薽 · 杏叶薽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Quảng Đôngzan1
Nhật BảnYABUTABAKO
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjin
Phản thiết吉延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薽shēn 1.今写作"参"。也作"参"。

Eng

  • CC-CEDICT (grass)|(orchid)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】章鄰切【集韻】之人切,𠀤音眞。【爾雅·釋草】茢薽,豕首。【疏】南人名爲地菘,又名蝦蟆藍,亦名蟾蜍蘭。 又【五經文字】吉延切,音鸇。義同。

Thuyết Văn

豕首也。 从艸。甄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋艸曰。茢薽、豕首。許無茢字者。攷太平御覽引爾雅蔩土瓜。孫炎曰。一名列也。按叔然以茢上屬。許君讀葢與孫同。鄭注周禮豕首爲染艸之屬。呂氏春秋曰。豨首生而麥無葉。本艸經曰。天名精一名豕首。 側鄰切。古音在十三部。

【薽】(chân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 甄 (chân) Phiên thiết: 側鄰切 → trắc + lân Nghĩa: 豕首 vậy。 từ thảo (cỏ)。甄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư