薿
Pinyin: nǐ
Tổng quan
um tùm (cây cối)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | SHIGIRU |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiik |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)jɨ(k)ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)jɨ(k)ʔ |
| Phản thiết | 魚起切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「薿薿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薿lián 1.蒹,荻。
Eng
- CC-CEDICT luxuriant (of plants)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】魚起切,音擬。【說文】茂也。【詩·小雅】黍稷薿薿。【柳宗元·賀嘉禾及芝草表】旣呈薿薿之祥,復覩煌煌之秀。 又魚力切。嶷入聲,義同。
Thuyết Văn
茂也。从艸。疑聲。 詩曰。黍稷薿薿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魚己切。一部。 小雅文。箋云。薿薿然而茂盛。廣雅釋訓。薿薿、茂也。
【薿】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: 魚己切 → ngư + kỉ Nghĩa: 茂 vậy。 từ thảo (cỏ)。疑 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。黍稷薿薿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥣖