藃
Pinyin: hào
Tổng quan
Dáng cây cỏ mọc cao thấp không đều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hào |
|---|---|
| Quảng Đông | haau1 |
| Mân Nam | hiauh |
| Chú âm | ㄏㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hauh |
| Baxter-Sagart | qʰˤaw(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤaw(k)-s |
| Phản thiết | 虛到切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 物體縮小變形而不平。《玉篇.艸部》:「藃,耗也,縮也。」《周禮.冬官考工記.輪人》:「是故以火養其陰而齊諸其陽,則轂雖敝不藃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藃hào 1.缩耗;因变形而不平。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】許嬌切,音囂。草貌。 又許交切,音虓。禾傷肥也。 又【韻會】虛到切,音耗。暴起貌。【周禮·冬官·輪人】以火養其隂而齊諸其陽,則轂雖敝不藃。【鄭註】藃暴,隂柔後必橈減幬革暴起也。 又【集韻】黑各切,音郝。木乾藃也。一曰草肥貌。
Thuyết Văn
艸皃。从艸。歊聲。 周禮曰。轂獘不藃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許嬌切。二部。 攷工記文。獘字誤。當依本書作敝。鄭衆云。藃當爲秏。康成云。藃、藃暴。陰柔後必橈減。幬革暴起。按此荀卿及漢人所謂槁暴也。橈減爲槁木之槁、與革之暴相因而致。木歉則革盈。瓬人注云。暴者墳起也。先鄭謂藃當是秏字之誤。後鄭謂藃爲槁之假借。其義則通。不言藃讀爲槁者、從先鄭作秏亦得也。凡許君引經傳。有證本義者。如𦵦𦵦山川是。有證假借者。如轂敝不藃、非關艸皃也。
【藃】(háo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 歊 (hiêu) Phiên thiết: 許嬌切 → hứa + kiều Nghĩa: thảo (cỏ)皃。 từ thảo (cỏ)。歊 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。轂獘 bất (không) 藃。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 穘