藇
Pinyin: xù
Tổng quan
họ [Xu4] đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | UTSUKUSHII |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄙㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Baxter-Sagart | zljaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | zljaʔ |
| Phản thiết | 余呂切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好的樣子。《詩經.小雅.伐木》:「伐木許許,釃酒有藇。」漢.毛亨.傳:「藇,美貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藇sūn ⒈〔~芜〕即酸模”,一种草本植物,嫩茎可食,全草入药。
Eng
- CC-CEDICT surname Xu
- CC-CEDICT beautiful
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徐呂切,音序。【詩·小雅】釃酒有藇。【傳】美貌。 又以諸切,音余。芞藇,香草。 又羊洳切,音豫。藷藇,見藷字註。 又余呂切,音與。蕃蕪也。 又相居切,音胥。人姓。【通志·氏族略】見《姓苑》,望出吳郡。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨣦 · 𰰠 · 𨣦