藒
Pinyin: qiè
Tổng quan
xem 藒車 藒车[qie4 che1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiè |
|---|---|
| Quảng Đông | kit3 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiet |
| Phản thiết | 丘竭切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藒qiè 1.见"藒车"。
Eng
- CC-CEDICT see 藒車|藒车[qie4 che1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤丘竭切,音朅。【爾雅·釋草】藒車,芞輿。【屈原·離騷】畦留夷與藒車。【本草】藒車香生徐州。○按《說文》作藒,《正字通》作䔾,韻書經典𠀤作藒。《正字通》存䔾去藒,未知何據。
Thuyết Văn
藒車、 芞輿也。 从艸。䅥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 各本無藒車二字。今依韵會所引補。藒芞、車輿皆疊韵。爾雅本或無車字。不得以之改說文也。離騷、上林賦皆作揭車。廣志曰。黃葉白華。 去謁切。十五部。玉篇作藒、從木。
【藒】(khệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 䅥 (ciệt) Phiên thiết: 去謁切 → khứ + yết Nghĩa: 藒車、芞輿 vậy。 từ thảo (cỏ)。䅥 thanh。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䔾 · 𦼰 · 𦼵 · 𦿋