Pinyin:

Tổng quan

Loại cây cói trắng, dùng để dệt chiếu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsuk1
Hán ngữ Trung cổsuk
Phản thiết桑谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藗sù 1.不结子实的茅草。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】桑谷切【韻會】蘇木切,𠀤音速。【說文】牡茅。【爾雅·釋草】藗,牡茅。【註】白茅屬。通作蔌。

Thuyết Văn

牡茅也。 从艸。遬聲。 遬籒文速。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。此當與菅茅二篆類廁而不爾者、葢其種類殊也。 桑谷切。三部。 凡速聲字皆從速。則牡茅字作䔎可矣。而小篆偶從遬。與他速聲字不畫一。故箸之。序曰。小篆取史籒大篆或頗省改。藗者、大篆文應省改而不省改者也。

【藗】 (tốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 遬 (tục) Phiên thiết: Tang cốc thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Con đực) mao (Cỏ tranh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư