藙
Pinyin: yì
Tổng quan
Zanthoxylum ailanthoides
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | ngai6 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngioih |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ə[t]-s |
| Phản thiết | 魚旣切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 芸香科「食茱萸」,即「茱萸」之果實,用為辛香料,可入藥。明.李時珍《本草綱目.卷三二.果部.食茱萸》:「時珍曰:『此即欓子也。蜀人呼為艾子,楚人呼為辣子,古人謂之藙及樧子。』」也稱為「紅刺蔥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藙yì 1.即食茱萸。乔木。果实味辛,可作调料。
Eng
- CC-CEDICT Zanthoxylum ailanthoides
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】魚旣切【韻會】疑旣切,𠀤音毅。【禮·內則】三牲用藙。【註】藙,煎茱萸也。【說文】作𧆈。【玉篇】作𧅙。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧄘 · 𧅙 · 𧆈