藣
Pinyin: bēi
Tổng quan
Tên một loại cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Quảng Đông | bei1 |
| Hán ngữ Trung cổ | pie |
| Phản thiết | 彼義切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種草。《說文解字.艸部》:「藣,艸也。」 2.旄舞時舞者所執的牛尾,像藣草,故稱為「藣」。《爾雅.釋器》:「旄謂之『藣』。」宋.邢昺.疏:「旄,牛尾,一名藣,舞者所執也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藣bēi 1.同"芭"。草名。 2.古代舞者手执的牛尾。 3.古代悬钟盘架柱的饰物。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】彼爲切【韻會】班糜切【正韻】逋眉切,𠀤音陂。【說文】草也。 又【集韻】蒲糜切,音皮。部靡切,音被。義𠀤同。 又彼義切,音賁。筍𧇀飾。【爾雅·釋器】旄謂之藣。【疏】旄牛尾,一名藣,舞者所執也。【集韻】或作𧄾、𧀛。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。罷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅釋器。旄謂之藣、作此字。假借爲麾字也。 符羈切。古音在十七部。
【藣】(bi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 罷 (bãi) Phiên thiết: 符羈切 → bùa + ki Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。罷 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧀛 · 𧄾 · 𰱯