藼
huyên
Hán Việt: huyên
Tổng quan
biến thể cũ của 萱[xuan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | huyên |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {huyên} [萱].;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 萱[xuan1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】萱本字。
Thuyết Văn
令人忘憂之艸也。 从艸。憲聲。 詩曰。安得藼艸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見毛傳。藼之言諼也。諼、忘也。 況袁切。十四部。 衞風文。今詩作焉得諼草。
【藼】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 憲 (hiến) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên Nghĩa: 令nhân (người)忘憂 chi (của) thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。憲 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。安得藼thảo (cỏ)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 萱