tuò thác

Hán Việt: thác · Pinyin: tuò

Tổng quan

lá rụng và vỏ cây

紫蘀 · 隕蘀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuò
Hán Việtthác
Quảng Đôngtok3
Nhật BảnOCHIBA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổthak
Baxter-Sagarthlak
Hán ngữ Thượng cổhlak
Phản thiết他各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bẹ cây, mo nang.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草木脫落下來的皮或葉。《說文解字.艸部》:「蘀,草木凡皮葉落,陊地為蘀。」《詩經.豳風.七月》:「八月其穫,十月隕蘀。」

Eng

  • CC-CEDICT fallen leaves and bark

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】他各切【韻會】闥各切,𠀤音託。【說文】草木凡皮葉落陊地爲蘀。【詩·鄭風】蘀兮蘀兮,風其吹汝。【傳】蘀,槁也。又【豳風】十月隕蘀。 又【西京雜記】葭蘆之未解葉者,謂之紫蘀。 又【字彙補】草名。出甘棗山,葵木而杏葉,見【山海經】。【玉篇】作𦿙。 考證:〔【詩·豳風】十月殞蘀。〕 謹照原文殞改隕。

Thuyết Văn

艸木凡皮葉落陊地爲蘀。 从艸。擇聲。 詩曰。十月殞蘀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陊、落也。鍇本作墮。 他各切。五部。 豳風文。毛曰。蘀、落也。殞鉉作隕。

【蘀】 (thác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 擇 (trạch) Phiên thiết: Tha các thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mộc (Cây) Phàm bì (Da. Da giống thú còn) diệp (Lá) lạc…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦴕 · 𦿙 · 萚 · 萚 · 萚