huyên

Hán Việt: huyên

Tổng quan

huyên huyên đường (mẹ)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthuyên
Quảng Đônghyun1
Nhật BảnKEN
Chú âmㄒㄩㄢˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {huyên} [萱].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 萱[xuan1]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 萱 · 萱