ráng nhương

Hán Việt: nhương · Pinyin: ráng

Tổng quan

một loại gừng dại

蘘荷 · 蘘草

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráng
Hán Việtnhương
Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnMIYOUGA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄤˊ
Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết汝陽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhương hà} [蘘荷] một thứ rau ăn được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘘荷」條。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of wild ginger

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧅍【唐韻】汝陽切,音穰。【說文】蘘荷也,一名葍蒩。【本草註】今人呼赤者爲蘘荷,白者爲覆苴,蓋食以赤者爲勝,入藥以白者爲良,同一種耳。【司馬相如·上林賦】茈薑蘘荷。【急就篇註】蘘荷,莖葉似薑,其根香而脃,可以爲菹,又治蠱毒。【柳宗元·詩註】蘘荷性好隂,在木下生者尤美,故《潘岳·閒居賦》曰:蘘荷依隂。 又【集韻】思將切。同葙。奴當切。同蘘。互詳葙、蘘字註。 考證:〔【司馬相如·子虛賦】茈薑蘘荷。〕 謹照原文子虛賦改上林賦。

Thuyết Văn

蘘荷也。 一名葍蒩。 从艸。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。蘘荷見上林賦、劉向九歎、張衡南都賦、潘岳閒居賦。 史記子虛賦作猼且。漢書作巴且。王逸作蒪菹。顏師古作蒪苴。名醫別錄作覆葅。皆字異音近。景瑳大招則倒之曰苴蒪。崔豹古今注曰。似薑。宜陰翳地。師古曰。根旁生笋。可以爲葅。又治蠱毒。宗懍荆楚歲時記云。仲冬以鹽藏蘘荷。以僃冬儲。急就篇所云老菁蘘荷冬日藏也。 汝羊切。十部。

【蘘】(nhương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 汝羊切 → nhớ + dương Nghĩa: 蘘荷 vậy。一名葍蒩。 từ thảo (cỏ)。襄 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧁁 · 𧂘