liǎn liêm

Hán Việt: liêm · Pinyin: liǎn

Tổng quan

biến thể của 蘞 蔹, cây leo dây leo cây mọc trườn loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎn
Hán Việtliêm
Quảng Đônglim4
Chú âmㄌㄧㄢˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ô liêm mẫu} [烏蘝母] một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được. Một âm là {liễm}. Một thứ cỏ mọc từng khóm. Thứ trắng gọi là {bạch liễm} [白蘝], thứ đỏ gọi là {xích liễm} [赤蘝]. Vỏ dùng làm thuốc. Có chỗ viết là [蘞].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liễm bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘝liǎn ⒈古同蔹”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蘞|蔹, trailing plant|liana|creeper|wild vine (Gynostemma pentaphyllum or Vitis pentaphylla)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】俗蘞字。

Tự hình

  • Khải thư