蘞
liêm
Hán Việt: liêm · Pinyin: lián
Tổng quan
cây leo dây leo cây mọc trườn loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liêm |
| Quảng Đông | lim4 |
| Nhật Bản | YABUKARASHI |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiam |
| Baxter-Sagart | [r][a]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r][a]m |
| Phản thiết | 良冉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {liêm} [蘝].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種枝葉繁盛細密的草。《詩經.唐風.葛生》:「葛生蒙楚,蘞蔓于野。」唐.孔穎達.正義:「陸璣.疏云:『蘞似栝樓,葉盛而細,其子正黑如燕薁,不可食也。』」
Eng
- CC-CEDICT trailing plant|liana|creeper|wild vine (Gynostemma pentaphyllum or Vitis pentaphylla)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】力鹽切,音廉。蔓草。【詩·唐風】葛生蒙楚,蘞蔓于野。【疏】蘞似括樓,葉盛而細。 又良冉切,音斂。【說文】同薟。白蘞,藥名。 又烏蘞莓。【本草】五葉如白蘞。 又【集韻】力驗切,音殮。義同。 又虛嚴切,音杴。詳薟字註。或作蘞蘞字从𣫍作。。
Thuyết Văn
薟或从斂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風。蘞蔓于野。陸璣云。似栝樓。葉盛而細。其子正黑。如燕薁。不可食。陸疏廣要曰。本艸蘞有赤白黑三種。疑此是黑蘞也。
【蘞】 (liêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 斂 (liễm ⟨liệm⟩ (Thu góp lại.)) Nghĩa: hiêm ({Hy hiêm} [豨薟] cỏ hy) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 薟 · 蘝 · 蔹 · 薟 · 蘝 · 蔹 · 薟 · 蔹