蘤
hoa
Hán Việt: hoa
Tổng quan
biến thể của 花[hua1] hoa bông cũng đọc là [wei3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | hoa |
|---|---|
| Quảng Đông | faa1 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | yex |
| Phản thiết | 旁禾切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngày xưa dùng như chữ {hoa} [花].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 花[hua1]|flower|blossom|also pr. [wei3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】韋委切,音蔿。【玉篇】花榮也。【拾遺記】西王母進洞淵紅蘤。【唐書·西域傳】王坐金蘤榻。 又【韻補】旁禾切,音婆。【張衡·思𤣥賦】天地絪縕,百卉含蘤。鳴鶴交頸,雎鳩相和。 又【字詁】蘤,古花字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 花 · 花 · 花