yuè

Pinyin: yuè

Tổng quan

oats; bromes, an annual herb that can be used as pasture and feed

嫩蘥 · 意蘥 · 檀蘥 · 浪蘥 · 玉蘥 · 瑶蘥 · 石蘥 · 素蘥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Quảng Đôngjoek6
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết以灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘥yuè 1.即雀麦。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以灼切,音藥。【玉篇】雀麥也。【爾雅·釋草】蘥,雀麥。【註】卽燕麥。【本草】苗似小麥而弱,實似穬麥而細。 又【說文】蘢,天蘥。見蘢字註。

Thuyết Văn

爵麥也。 从艸。龠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。爵當依今釋艸作雀。許君從所據耳。郭云。卽燕麥也。生故墟野林下。苗實俱似麥。或云爵麥卽穱麥。誤也。招䰟、七發皆云穱麥。穱卽𥼚字之異者。古爵焦聲同在弟二部。許云𥼚、早取穀也。招魂王注云。擇麥中先熟者也。義正同。 以勺切。二部。

【蘥】(dược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 龠 (dược) Phiên thiết: 以勺切 → dĩ + chước Nghĩa: 爵麥 vậy。 từ thảo (cỏ)。龠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦿈