líng

Pinyin: líng

Tổng quan

Tên gọi cây Cam thảo

蘦星 · 蘦落 · 青蘦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Quảng Đôngling4
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薯蕷科薯蕷屬,多年生纏繞藤本。塊莖單生,球形或圓錐形。莖左旋,光滑。葉寬卵形或心狀卵形,葉腋常具珠芽。花單性,穗狀花序。蒴果長橢圓形,具三翅。塊莖外側褐色,內黃赤色,入藥,主治惡腫瘡毒等症狀。《說文解字.艸部》:「蘦,大苦也。」現稱「黃獨」、「黃藥子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘦líng 1.药草名。 2.同"零"。零落。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】郞丁切,音靈。【說文】大苦也。【爾雅·釋草】蘦,大苦。【疏】今甘草也。或曰與苓同,《詩》采苓采苓是也。 又通零。【爾雅·釋詁】落也。【楚辭·遠遊】悼芳草之先蘦。亦作蕶。

Thuyết Văn

大苦也。 从艸。霝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與前大苦苓也相乖刺。說詳苦字下。 郞丁切。十一部。

【蘦】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khổ (Đắng. Như {khổ qua} ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蕶 · 䖅 · 蕶