fán phiền

Hán Việt: phiền · Pinyin: fán

Tổng quan

cây ngải Artemisia stellariana

蘩虂 · 苹蘩 · 蘋蘩 · 采蘩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphiền
Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnSHIROYOMOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết附袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ phiền. Lá như lá ngải cứu nhỏ, tục gọi là {bạch hao} [白蒿].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。菊科艾屬,「蔞蒿」之古稱,參見「蔞蒿」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘩〈名〉 白蒿 蘩,白蒿也。从草,緐声。--《说文》 蘩,皤蒿,又,蘩之丑。秋为蒿。--《尔雅·释草》。按,今苏俗谓之蓬蒿菜,叶似艾,粗于青蒿,白于众蒿,可为菹。 于以采蘩,于沼于沚。于以用之,公侯之事。--《诗·召南·采蘩》 世上名山无数多,花开花谢蘩还众。--《西游记》 菊科。一至二年生草本,嫩苗可食 蘩 fán〈名〉白蒿>《诗·召南·采蘩》"于以菜~于沼于沚。

Eng

  • CC-CEDICT Artemisia stellariana

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】附袁切,音煩。【玉篇】白蒿也。【爾雅·釋草】蘩,皤蒿。【韻會】陸璣曰:春始生香,美可蒸食,秋名曰蒿,可以爲葅。【詩·周南】于以采蘩。又【豳風】采蘩祁祁。【傳】蘩所以生蠶。【正字通】蠶未出,煑蘩以沃之,則易出。 又【韻補】汾沿切。【左思·蜀都賦】攢蔣叢蒲,淥菱江蓮。雜以蘊藻,揉以蘋蘩。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦾴 · 𧄫