蘪
Pinyin: mí
Tổng quan
[名] 蘪蕪:植物名。即蘄茝。繖形科假蛇床子屬,草本。莖中空,葉似芹葉。秋日開白色小花,複繖形花序。《爾雅.釋草》:「蘄茝,蘪蕪。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Quảng Đông | mei4 |
| Hàn Quốc | 미 |
| Hán ngữ Trung cổ | mii |
| Phản thiết | 武悲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蘪蕪:植物名。即蘄茝。繖形科假蛇床子屬,草本。莖中空,葉似芹葉。秋日開白色小花,複繖形花序。《爾雅.釋草》:「蘄茝,蘪蕪。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武悲切,音眉。【說文】蘪蕪。【爾雅·釋草】蘄芷蘪蕪。【註】芎藭苗也。一名薇蕪。【管子·地員篇】五臭疇生,蓮與蘪蕪,藁本白芷。【左思·蜀都賦】蘪蕪布濩于中阿。【博物志】諸物之相似亂者,蛇牀之亂蘪蕪。 又【爾雅·釋草】蘪從水生。【疏】草從水生曰蘪。 又【揚子·方言】蘪,無也。【註】謂草穢蕪也。 又【韻會】忙皮切,音麋。義同。○按蘪蕪蘪字,《說文》从艸麋聲,《楚辭》作蘼,《相如賦》作䕻,同異雜出,不能歸一。然考《爾雅》《說文》作蘪,《五經文字》有蘪字,無蘼字,宜從經典爲正。
Thuyết Văn
蘪蕪也。 从艸。麋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。蘪蕪雙聲。 靡爲切。古音在十五部。
【蘪】(mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 麋 (mi) Phiên thiết: 靡爲切 → mị + vay Nghĩa: 蘪蕪 vậy。 từ thảo (cỏ)。麋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧃧