蘬
Pinyin: tuí
Tổng quan
蘬tuí 1.见"牛蘬"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuí |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khyi |
| Phản thiết | 詡鬼切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘬tuí 1.见"牛蘬"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦺕【唐韻】【集韻】𠀤丘追切,音巋。【玉篇】大蘢古也。【爾雅·釋草】紅蘢古,其大者蘬。 又【博雅】葵也。 又【說文】薺實也。 又馬蓼,似蓼而大也。【集韻】亦作𦺕。 又【韻會】詡鬼切,音卉。人名。【荀子·堯問篇】其在中蘬之言也。【註】中蘬與仲虺同。
Thuyết Văn
薺實也。 从艸。歸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今釋艸。紅、龍古。其大者蘬。蒫、薺實。許所據絕不同。 驅歸切。十五部。籒文作。歸、籒作㱕也。
【蘬】(hỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 歸 (quy) Phiên thiết: 驅歸切 → xúi + quy Nghĩa: 薺實 vậy。 từ thảo (cỏ)。歸 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦺕 · 𧁻 · 𰰮