蘽
Pinyin: lěi
Tổng quan
a creeper
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | FUJIKAZURA |
| Hán ngữ Trung cổ | lyix |
| Phản thiết | 力軌切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘽lěi 1.蔓生植物,有山蘽﹑虎蘽﹑蓬蘽﹑陵蘽等。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】力軌切【集韻】魯水切,𠀤音壘。【說文】木名。【爾雅·釋木】山蘽,似葛。虎蘽,有毛刺。【韻會】引《爾雅》註云:江東謂蘡薁爲千歲蘽,卽今言萬歲藤,大者如盌,故字从木,其形蔓似草,故从艸,在草木之閒也。【正字通】同藟。○按《說文》《唐韻》諸書,藟訓草,蘽訓木,二字義別。《正字通》說非。
Thuyết Văn
蘽木也。 從木。藟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木。諸慮、山櫐。欇、虎櫐。郭曰。今江東呼櫐爲藤。虎櫐、今虎豆。纏蔓林樹而生。中山經。畢山、其上多櫐。〔依齊民要術藝文類聚〕郭曰。今虎豆、貍豆之屬。櫐一名縢。音耒。按櫐者蘽之省。其物抂艸木之閒。近於艸者則爲艸部之藟。詩之藟也。近於木者則爲木部之蘽。釋木之山櫐、虎櫐也。縢藤古今字。謂之縢者、可以爲緘縢也。蘽之屬不一。統名之曰蘽木。 形聲包會意。力軌切。十五部。
【蘽】 (luỹ) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Lực quỹ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 軌 (quỹ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luỹ mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 櫐 · 𣡺 · 𦶖 · 櫐 · 藟 · 藟