蘾
Pinyin: huài
Tổng quan
[名] 一種水草。《爾雅.釋草》:「蘾,烏蕵。」清.郝懿行.疏:「《爾雅》圖作莖歧出,葉如穗,華藥生葉間,在水石側。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huài |
|---|---|
| Quảng Đông | waai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruaih |
| Phản thiết | 胡怪切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種水草。《爾雅.釋草》:「蘾,烏蕵。」清.郝懿行.疏:「《爾雅》圖作莖歧出,葉如穗,華藥生葉間,在水石側。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘾huài 1.草名。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡怪切,音壞。草名。【爾雅·釋草】澤,烏薞。【註】卽土蘾也,生于水澤。
Tự hình
- Khải thư