虋
Pinyin: mén
Tổng quan
asparagus a variety of red-stalked millet
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mén |
|---|---|
| Quảng Đông | mun4 |
| Hán ngữ Trung cổ | muon |
| Phản thiết | 莫奔切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虋mén 1.赤粱粟。谷的良种。秦汉以前,粟为谷类总称『以后始称穗大毛长粒粗者为粱,穗小毛短粒细者为粟。 2.茂草;茂盛。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】莫奔切【正韻】謨奔切,𠀤音門。【爾雅·釋草】薔蘼,虋冬。【註】門冬,一名滿冬。【山海經】鮮山,其草多虋冬。 又【說文】虋,赤苗嘉穀也。【爾雅·釋草】虋,赤苗。【註】今之赤粱粟,本音門。【集韻】亦作眉貧切,引郭璞讀作旻。 又通穈。【詩·大雅】維穈維𦬊。【六書正譌】俗作𧄸。
Thuyết Văn
赤苗。 嘉穀也。 从艸。釁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 大雅曰。誕降嘉穀。維虋維𦬊。爾雅、毛傳皆曰。虋、赤苗。芑、白苗。按倉頡篇曰。苗者、禾之未秀者也。禾者今之小米。赤苗白苗謂禾莖有赤白之分。非謂粟。云嘉穀者、據生民詩言之。今詩作嘉種。許君引誕降嘉穀。維秬維秠。虋芑下皆曰嘉穀。 莫奔切。十三部。今詩作穈非。
【虋】 (môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 釁 (hấn) Phiên thiết: Mạc bôn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 奔 (bôn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) miêu (Lúa non)。 gia (Tốt) cốc (Lúa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 穈 · 𥡹 · 𧄸 · 𧅾 · 穈