虍
hô
Hán Việt: hô · Pinyin: hū
Tổng quan
vằn hổ bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hô |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | TORAKANMURI |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ho |
| Baxter-Sagart | qʰˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤra |
| Phản thiết | 荒烏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vằn con hổ, vằn con vện.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.老虎身上的花紋。《說文解字.虍部》:「虍,虎文也。」 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虍hū 1.虎皮之文。 2.未见貌。
Eng
- CC-CEDICT stripes of a tiger|tiger radical in Chinese characters (Kangxi radical 141)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𧇁【唐韻】荒烏切,音呼。【字林】虎文也。【六書正譌】象其文章屈曲也。 又【通志·六書略】象虎而刳其肉其皮之形。【類篇】凡虍之類皆从虍。○按《說文》《玉篇》《類篇》等書,虍虎虤分作三部,今从《字彙》《正字通》倂入。
Thuyết Văn
虎文也。象形。 凡虍之屬皆从虍。讀若春秋傳曰虍有餘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐曰。象其文章屈曲也。荒烏切。五部。 有譌字不可通。疑是賈余餘勇之賈。
【瞏】 (quỳnh) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧇁