虘
Pinyin: cuó
Tổng quan
Dáng con cọp nhìn quanh nghi ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuó |
|---|---|
| Quảng Đông | co1 |
| Nhật Bản | TAKEDAKESHII |
| Hán ngữ Trung cổ | za |
| Phản thiết | 才何切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虘cuó 1.本指虎刚暴矫诈。 2.引申指狡诈。参见"虘诈"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】才何切,音醝。【玉篇】同䖕。
Thuyết Văn
虎不柔不信也。 从虍。且聲。讀若䣜縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剛暴矯詐。 昨何切。按邑部曰。䣜、沛國縣也。䣜覰皆虘聲。然則古音本在五部。沛人言䣜若昨何切。此方言之異。而虘讀同之。
【虘】(ta) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虍 (hô) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 昨何切 → tạc + hà | Đọc như: 䣜縣 Nghĩa: 虎 bất (không) 柔 bất (không) 信 vậy。 từ 虍。且 thanh。 đọc như 䣜縣。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䖕 · 𧇇