虤
Pinyin: yán
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con hùm giận 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 虎怒也。 Hổ nộ dã. (Con hổ giận) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 五閑切 Ngũ nhàn thiết [Tập vận 集韻] 牛閑切,音訮。 Ngũ nhàn thiết, âm Ngan. 【Bộ】Hô虍
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaan4 |
| Nhật Bản | GAN |
| Hán ngữ Trung cổ | ngren |
| Phản thiết | 五閑切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 老虎發怒的樣子。《集韻.上聲.銑韻》:「虤,虎怒貌。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五閑切【集韻】牛閑切,𠀤音訮。【說文】虎怒也。 又【集韻】胡犬切,音泫。義同。
Thuyết Văn
虎怒也。从二虎。 凡虤之屬皆从虤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與㹜、㒳犬相齧也同意。五閑切。十四部。
【虤】 (ẻ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二虎 (nhị hổ) + 虤 (ẻ) Phiên thiết: Ngũ nhàn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hổ (Con hổ.) nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư