zhàn

Pinyin: zhàn

Tổng quan

Sàn miêu 虦猫: Loài cọp lông thưa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Quảng Đôngzaan6

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虦zhàn ⒈〔~猫〕浅毛虎。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海類編】與虥同。

Thuyết Văn

虎竊毛謂之虦苗。 从虎。戔聲。 竊、淺也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苗今之貓字。許書以苗爲貓也。釋獸曰。虎竊毛謂之虥貓。按毛苗古同音。苗亦曰毛。如不毛之地是。竊虥淺亦同音也。具言之曰虦苗。急言之則但曰苗。詩言有貓有虎。記言迎貓迎虎是也。 昨閑切。十四部。 此於雙聲㬪韵求之。必言此者、嫌竊之本義謂盜自中出也。大雅曰。鞹淺幭。傳曰。淺、虎皮淺毛也。言竊言淺一也。釋鳥。竊藍、竊黃、竊丹皆訓淺。於六書爲假借。不得云竊卽淺字。

【虦】(sàn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: 昨閑切 → tạc + nhàn Nghĩa: 虎竊毛 gọi là 虦苗。 từ 虎。戔 thanh。竊、淺 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰲠