虩
Pinyin: xì
Tổng quan
Rất sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Quảng Đông | gwik1 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiek |
| Baxter-Sagart | qʰrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰrak |
| Phản thiết | 迄逆切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 恐懼的樣子。參見「虩虩」條。 [名] 動物名。即蠅虎。蛛形綱跳蛛科蠅虎屬。體小,周身有細毛。足短且壯。於白天活動,善跳躍,捕食蠅類。《說文解字.虍部》:「虩,蠅虎也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虩xì 1.恐惧。 2.虫名。蝇虎。
Eng
- CC-CEDICT terrified
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】山責切,音摵。虎驚貌。 又【集韻】迄逆切,音謋。恐懼也。【說文】《易》履虎尾虩,虩,恐懼。 又【玉篇】蠅虎蟲。
Thuyết Văn
易𡳐虎尾虩虩。 虩虩、 恐懼也。 一曰蠅虎也。 从虎。 𡭴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡳐九四爻辭。今易虩虩作愬愬。釋文曰。愬愬、子夏傳云恐懼貌。馬本作虩虩。云恐懼也。說文同。按震卦辭。震來虩虩。馬云。恐懼貌。鄭同馬。鄭用費易。許用孟易。而字同義同也。 二字今補。 巳上引易而釋之。 崔豹曰。蠅虎蠅狐也。形似蜘蛛而色灰白。善捕蠅。一名蠅蝗。一名蠅豹。 按此篆下先引經者。以𡳐虎尾說字之从虎也。 許逆切。古音在五部。故易一作愬也。
【虩】 (khích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 𡭴 (𡭴) Nghĩa: dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề)𡳐 hổ (Con hổ.) vĩ (Đuôi.) khích (terrified) khích (terrified)。 khích (terrified) khích (terrified)、 khủng (Sợ. Như {khủng khiếp) cụ (Sợ hãi.) vậy。 Một thuyết khác dăng (Con ruồi.) hổ (Con hổ.) vậy Một thuyết khác: 蠅虎也
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡅗