虪
Tổng quan
Con cọp đen. Loài cọp đen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | suk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sjuk |
| Phản thiết | 式竹切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤式竹切,音叔。【爾雅·釋獸】虪,黑虎。【左思·吳都賦】暴䖑虪。【張協·七命】拉䖑虪,挫解豸。 又【廣韻】余六切,音育。義同。【類篇】或省作𧇐。
Thuyết Văn
黑虎也。 从虎。儵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸曰。、黑虎。釋文曰。、今作虪。吳都賦曰。虣甝虪。 式竹切。三部。此舉形聲包會意也。但形聲則言攸聲巳足。如跾儵是也。
【虪】(thúc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 儵 (thúc) Phiên thiết: 式竹切 → thức + trúc Nghĩa: hắc (đen)虎 vậy。 từ 虎。儵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧇐 · 𧇝