蚇
Pinyin: chǐ
Tổng quan
蚇蠖】xích hoạch [chêhuò] 1. (động) Sâu đo. Cv. 尺蠖; 2. Co duỗi.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | cik3 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjek |
| Phản thiết | 昌石切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即尺蠖。昆蟲綱鱗翅目。白天時將翅膀平展於樹幹上,體色酷似樹皮,具有掩飾作用。腹末有兩對腳,以各種闊葉樹的葉片為食,每每造成嚴重的葉落現象。具有趨光性,入夜後,可在樹多的區域發現蹤跡。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤昌石切,音尺。蚇蠖,蟲名。詳蠖字註。《易》作尺。
Tự hình
- Khải thư