蚗
Tổng quan
Triết quyết 蛥蚗: Tên một loài ve sầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kyut3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuet |
| Phản thiết | 於悅切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤古穴切,音玦。蛥蚗、蟪蛄,蟲名。【博雅】蛥蚗,蜤也。 又【說文】於悅切。𧉅蚗,蛁𧎇也。 又【韻會】一曰龍屬。 又與蛟通。【史記·龜筴傳】蚗龍伏之。【索隱註】蚗當爲蛟。
Thuyết Văn
𧉅蚗、 蛁尞也。 从虫。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。方言作蛥蚗。蛥音折。蚗音于列反。蛥多聲。不當音折。疑方言有誤。當從許作𧉅。音伊。 按蛁尞與蝭蟧、蜓蚞、螇螰皆關雙聲曡韵。 於悅切。廣韵古穴切。十五部。
【蚗】 (quyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Vu duyệt thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 悅 (duyệt) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧉅 quyết、 điêu (Pomponia maculatiocollis) ch“di vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧊍