Tổng quan

Con sâu gạo, màu đen. Con mọt gạo

蚚父

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkei4
Nhật BảnKOKUZOUMUSHI
Hán ngữ Trung cổghuaih
Phản thiết胡隈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤渠希切,音祈。【爾雅·釋蟲】强蚚。【註】卽强醜捋。【疏】强,蟲名也。一名蚚。好自摩捋者,蓋蠅類。【正字通】今廣東呼米牛,紹興呼米象。 又【說文長箋】螳蜋一名蚚父。 又【集韻】胡隈切,音回。【廣韻】胡輩切,讀去聲。義𠀤同。 又【唐韻古音】音芹。《說文》蚚,从虫斤聲。

Thuyết Văn

強也。从虫。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巨衣切。古音在十三部。

【蚚】(kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: 巨衣切 → cự + y Nghĩa: 強 vậy。 từ 虫。斤 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư