rán nhiêm

Hán Việt: nhiêm · Pinyin: rán

Tổng quan

biến thể của 蚺[ran2]

蚦䗊 · 蚦1. · 蚦2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrán
Hán Việtnhiêm
Quảng Đôngjim4
Nhật BảnNISHIKIHEBI
Chú âmㄖㄢˊ
Phản thiết他念切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con trăn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蚺」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚦rán ⒈同蚺”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蚺[ran2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】汝鹽切【集韻】如占切【正韻】而占切,𠀤音髥。【說文】大蛇,可食。【埤雅】蚦蛇,尾圓無鱗,身有斑文,如故暗錦纈,似鼉,行地常俯其首,膽隨日轉,上旬近頭,中旬在心,下旬近尾。【南越志】蚦蛇,牙有長五六寸者,土人重之。【述異記】晉顏含嫂病,須蚦蛇膽療之,不能得。忽一童子持靑囊授含,乃曰:眞蚦蛇膽也。【嵆康·養生論】蚦蛇珍於越土。【唐書·地理志】廣州土貢鼈甲、蚦蛇。 又南蠻名。【魏志·裴松之註】槃瓠之後,或號蚦氏。 又【類篇】汝甘切,音䛁。義同。 又【集韻】他念切,音栝。蚦䗊,獸吐舌貌。

Thuyết Văn

大它可食。从虫。冄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人占切。七部。

【蚦】(nhiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 冄 (nhiễm) Phiên thiết: 人占切 → nhân + chiêm Nghĩa: đại (lớn)它 khả (có thể) thực (ăn)。 từ 虫。冄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚺 · 蚺