Pinyin:

Tổng quan

Bướm tằm. x. D.N. Con ngài. 蚾三󲂗告惱 Vị sam tham cảo nảo (Ph.L.) Bướm tằm đã ba gánh thế mà còn vòi vĩnh

虾蚾 · 蚵蚾 · 蝦蚾 · 马蚾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngpei4
Phản thiết薄碑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚾bǒ 1.见"蚵蚾"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】補火切,音播。蟾蜍也。【本草】䗪蟲,一名蚵蚾蟲。 又【玉篇】薄碑切,音皮。亦蟲也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪓜