hồi

Hán Việt: hồi

Tổng quan

Con lãi đũa. Như chữ Hồi 蚘

蛕穷 · 蛟蛕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthồi
Quảng Đôngwui4
Nhật BảnKAICHIYUU
Chú âmㄏㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổghuai
Phản thiết胡隈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {hồi} [蛔].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 蛔[hui2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡隈切,音回。【說文】腹中長蟲。【柳宗元·罵尸蟲文】脩蛕養心,短蟯穴胃。 又【集韻】虎猥切,音賄。土蟲。【玉篇】或作蚘、蛔。

Thuyết Văn

腹中長蟲也。从虫。有聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

户恢切。古音在一部。

【蛕】(hồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 户恢切 → hộ + khôi Nghĩa: 腹trung (giữa)trường (dài)蟲 vậy。 từ 虫。 hữu (có) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚘 · 蛔 · 蛔 · 蚘 · 蛔