蛝
Pinyin: xián
Tổng quan
Một tên chỉ con cuốn chiếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | haan4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
| Phản thiết | 戸閒切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛝xián 1.即马陆。俗称百足虫。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸閒切,音閑。蟲名。【爾雅·釋蟲】蛝,馬䗃。【疏】蛝蟲,一名馬䗃,一名馬蠲蚐,俗呼馬𧏿。【類篇】一曰蝮蜪也。一曰蚍蜉。 又【集韻】魚巾切,音銀。義同。 考證:〔【爾雅·釋蟲疏】一名馬蠲虳。〕 謹照經典釋文虳改蚐。
Tự hình
- Khải thư