wǎng

Pinyin: wǎng

Tổng quan

biến thể cũ của 魍[wang3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnBOU
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmyangx
Phản thiết文紡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛧wǎng ⒈古同魍”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 魍[wang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】文兩切【集韻】文紡切,𠀤音網。【說文】蛧蜽也。【淮南王說蛧蜽】狀如三歲小兒,赤黑色,赤目,長耳,美髮。【魯語】木石之怪曰夔蛧蜽。【註】蛧蜽,山精,好斆人聲而迷惑人也。【張衡·南都賦】追水豹兮鞭蛧蜽。【註】蛧蜽,山川之精物也。【韻會】蛧蜽,《周禮》作方良,《史記·孔子世家》作𦊀閬,《左傳》作㒺兩。【六書正譌】別作䰣魎。

Thuyết Văn

蛧蜽、 山川之精物也。 淮南王說。 蛧蜽狀如三歲小兒。赤黑色。赤目、長耳、美髮。 从虫。网聲。 國語曰。木石之怪夔、蛧蜽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵。 精物者、易所謂精氣爲物也。主謂精氣結成之物。鬼部曰。鬽、老精物也。或作物精。非是。精氣爲物、謂精靈之聚者。游䰟爲變、謂飄𢽳者。皆鬼神之情狀也。國語。木石之怪曰夔、蛧蜽。水之怪曰龍、罔象。韋注。蛧蜽、山精。好斆人聲而迷惑人也。杜注左氏罔兩曰水神。葢因上文螭訓山神。故訓罔兩爲水神。猶韋因國語水怪爲龍、罔象。故謂蛧蜽爲山精也。許兼言山川爲長矣。又賈注國語曰。罔兩、罔象、言有夔龍之形而無實體。許云精物。殆亦與賈說異。 謂劉安。 玄應書引赤目下有赤爪二字。 文㒳切。十部。按蛧蜽、周禮作方良。左傳作罔兩。孔子世家作罔閬。俗作魍魎。 魯語文。許意夔别爲一物。如龍一足。

【蛧】 (vượng) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) Nghĩa: vượng lưỡng (used in 蝄蜽[wang3 liang3])、 san (Núi) xuyên (Dòng nước) chi (Chưng) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vật (Các loài sinh ở tron) vậy。 hoài (Sông Hoài.) nam (Phương nam.) vương (Vua.) thuyết (Nói)。 vượng lưỡng (used in 蝄蜽[wang3 liang3]) trạng (Hình trạng) như (Bằng) tam (Ba) tuế (Năm.) tiểu (Nhỏ.)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧈿 · 𧍑 · 蝄