guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

ngoé cóc ngoé [Eng: young frog]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Hán ngữ Trung cổkyex
Phản thiết過委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛫guǐ 1.蟹属。 2.异兽名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】過委切,音詭。【說文】蟹也。【集韻】蟹六足者。一曰鼠負。 又【類篇】一曰猿類。 又【山海經】卽公之山有獸焉,其狀如龜而白身赤骨,名曰蛫,是可以禦火。【司馬相如·上林賦】獑胡豰蛫。

Thuyết Văn

蠏也。 从虫。危聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅。蜅蟹、蛫也。其雄曰蜋䱺。其雌曰博帶。 過委切。十六部。按以上四篆皆互物也。

【蛫】 (ngoé ⟨quỷ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giải (giải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư