sōng

Pinyin: sōng

Tổng quan

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

蜙蝑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Quảng Đôngsung1
Nhật BảnSHOU
Chú âmㄙㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsyung
Phản thiết思恭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蜙蝑:動物名。即螽斯。觸角細長,體綠褐色,能發聲,雌者體大,尾端有產卵器。食害農作物。《爾雅.釋蟲》:「蜤螽,蜙蝑。」宋.邢昺.疏:「蜤螽,周南作螽斯,七月作斯螽……一名蜙蝑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜙zhōng ⒈古同蚣”。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蜙蝑[song1 xu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息恭切【集韻】思恭切,𠀤音淞。【玉篇】蟲名。【爾雅·釋蟲】蜤螽,蜙蝑。【疏】一名蜙蝑,一名蜙䗥,一名𧐍𧑓。陸璣云:𧐍箕卽𧐍𧑓,蝗類也。【酉陽雜俎】蜙蝑股鳴。餘詳螽字註。 又【集韻】蘇叢切,音𢤄。義同。或作𧌻、蚣。

Thuyết Văn

蜙蝑、 春黍也。 㠯股鳴者。 从虫。松聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。雙聲。 詩釋文曰。楊雄、許愼皆云春黍。陸氏所據有此三字。今補。周南傳曰。斯螽、蜙蝑也。豳風傳曰。螽斯、蜙蝑也。釋蟲曰。蜤螽、蜙蝑。舍人曰。今所謂春黍也。方言曰。春黍謂之蜙蝑。詩斯螽卽螽斯。爾雅蜇卽斯。蜙蝑、春黍皆雙聲。蜙春、蝑黍又曡韵。陸璣疏曰。幽州人謂之春箕。蝗類也。 考工記梓人文。鄭曰。股鳴、蜙蝑動股屬。七月曰。五月斯螽動股。 息恭切。九部。陸氏引許愼思弓反。

【蜙】 (tung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 松 (tùng) Phiên thiết: Tức cung thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 恭 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tung (used in 蜙蝑[song1 xu1]) tớ (used in 蜙蝑[song1 xu1])、 xuân (Mùa xuân) thử (Lúa) vậy。 dĩ cổ (Đùi vế.) minh (Tiếng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚣 · 𧌻 · 蚣