Tổng quan

trun rắn trun [Eng: small black poisonous snake]

蝹蜦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleon4
Hán ngữ Trung cổleh
Phản thiết倫浚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力迍切【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音倫。【郭璞·江賦】神蜧蝹蜦以沈遊。【註】蝹蜦,行貌。 又【集韻】倫浚切,淪。去聲。【廣韻】大蝦蟇,狀如屨,食蛇。【本草】田父,一名蜦。【李時珍曰】大蝦蟇卽田父也。 又郞計切,音麗。與蜧通。詳下蜧字註。

Thuyết Văn

它屬也。 黑色。濳於神淵之中。能興雲致雨。 从虫。侖聲。讀若䓞艸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

它者、虫也。象寃曲垂尾形。蜦卽其屬也。 依甘泉、江賦二注訂。淮南書曰。犧牛粹毛。宜於廟牲。其於以致雨不若黑蜧。高云。黑蜧、神蛇。潛於神淵。能興雲雨。 䓞各本譌戾。今正。䓞見艸部。侖聲而讀䓞者、雙聲也。十三部與十五部音轉冣近也。力計切。大徐力屯切。

【蜦】(trun) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 力計切 → lực + kể | Đọc như: 䓞艸 Nghĩa: 它屬 vậy。hắc (đen)色。濳 ư (ở) 神淵 chi (của) trung (giữa)。 năng (có thể) 興雲致雨。 từ 虫。侖 thanh。 đọc như 䓞thảo (cỏ)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蜧 · 蜧 · 𰲰