Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngham5
Hán ngữ Trung cổghomh
Phản thiết胡感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡感切【集韻】戸感切,𠀤音頷。蟲名。【爾雅·釋蟲】蜭,毛蠹。【註】卽蛓。 又【廣韻】胡紺切,音憾。義同。或作蛿。

Thuyết Văn

毛蠹也。 从虫。臽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋蟲文。蠹者、木中蟲也。蜭居木中。其形外有毛。能食木。故曰毛蠹。是爲蜭。蜭之言陷也。 乎感切。八部。

【蜭】(hảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 乎感切 → hồ + cảm Nghĩa: 毛蠹 vậy。 từ 虫。臽 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蛿 · 𧌤 · 蛿