féi phì

Hán Việt: phì · Pinyin: féi

Tổng quan

phì béo phì [Eng: obese]

蜰蟲 · 蜰蠐 · 蠦蜰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféi
Hán Việtphì
Quảng Đôngfei2
Hán ngữ Trung cổbyoi
Phản thiết府尾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục gọi con rệp là {phì}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。指蜰蟲。節肢動物門昆蟲綱。身體扁平,好乾燥,藏於板壁、草蓆縫隙間,吸人畜之血,傳染疾病。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤符非切,音肥。【爾雅·釋蟲】蜚,蠦蜰。【註】蜰卽負盤,臭蟲。見蜚字註。 又【韻會】府尾切,音斐。義同。 又【集韻】父沸切,音屝。蜰𧔥,神蛇也。【廣韻】作𧌘𧔥。

Thuyết Văn

盧蜰也。 从虫。肥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按爾雅蜚、蠦蜰爲一物。許書蜚在蟲部。蜰在虫部。不言一物。許實有所見也。唐本艸說蜚蠊味辛辣而臭。漢中人食之。一名蠦蜰。 符非切。十五部。

【蜰】 (phì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 肥 (phì) Phiên thiết: Phù phi thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lô (Sắc đen. Như {lô cun) phì (Tục gọi con rệp là {) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧌘